VN520


              

隔岸觀火

Phiên âm : géànguān huǒ.

Hán Việt : cách ngạn quan hỏa.

Thuần Việt : bàng quan; cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại .

Đồng nghĩa : 漠不關心, 冷眼旁觀, 隔山觀虎鬥, 見死不救, 袖手旁觀, 坐觀成敗, 坐視不救, 作壁上觀, .

Trái nghĩa : 身臨其境, 當仁不讓, 見義勇為, 扶危濟困, 拔刀相助, 排難解紛, .

bàng quan; cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại (ví với thái độ thờ ơ chỉ đứng nhìn mà không giúp đỡ). 比喻見人有危難不援助而采取看熱鬧的態度.


Xem tất cả...