VN520


              

嘗敵

Phiên âm : cháng dí.

Hán Việt : thường địch.

Thuần Việt : .

Đồng nghĩa : , .

Trái nghĩa : , .

試探敵人實力的強弱。《宋史.卷四四三.文苑傳五.蘇洵傳》:「故古之賢將, 能以兵嘗敵, 而又以敵自嘗。」《續資治通鑑.卷二一五.元順帝至正二十年》:「今偏師嘗敵, 設若挫衄, 非獨廣信不可下, 吾衢先驛騷矣。」


Xem tất cả...