VN520


              

以弱制強

Phiên âm : yǐ ruò zhì qiáng.

Hán Việt : dĩ nhược chế cường.

Thuần Việt : .

Đồng nghĩa : , .

Trái nghĩa : , .

用弱小的力量制服強敵。《晉書.卷六.明帝紀》:「帝崎嶇遵養, 以弱制強, 潛謀獨斷, 廓清大祲。」《隋唐演義》第五○回:「陛下嘗能以弱制強, 稍得一勝, 便起驕矜之意, 以致三軍損折。」


Xem tất cả...