VN520


              

況且

Phiên âm : kuàng qiě.

Hán Việt : huống thả.

Thuần Việt : .

Đồng nghĩa : , .

Trái nghĩa : , .

上海地方那么大, 況且你又 不知道他的地址, 一 下子怎么 能找到他呢?

♦Hơn nữa, vả chăng, ngoài ra. § Cũng nói: hà huống 何況, nhi thả 而且. ◎Như: Thượng Hải địa phương na ma đại, huống thả nhĩ hựu bất tri đạo tha đích địa chỉ, nhất hạ tử chẩm ma năng trảo đáo tha ni? 上海地方那么大, 況且你又不知道他的地址, 一下子怎么能找到他呢? đất Thượng Hải rộng lớn như thế, hơn nữa bạn lại không biết địa chỉ, thì làm sao trong chốc lát tìm thấy anh ấy được. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Thứ nhật Phan phụ tựu bức nhi tử xuất ngoại khứ liễu, tích châu độc tự nhất cá, việt việt thê hoàng, hữu tình vô tự. Huống thả thị cá kiều dưỡng đích nữ nhi, tân lai đích tức phụ, mạc đầu lộ bất trứ, một cá thị xứ, chung nhật muộn muộn quá liễu 次日潘父就逼兒子出外去了, 滴珠獨自一個, 越越悽惶, 有情無緒. 況且是個嬌養的女兒, 新來的媳婦, 摸頭路不著, 沒個是處, 終日悶悶過了 (Quyển nhị).