VN520


              

Phiên âm : zhū

Hán Việt : châu

Bộ thủ : Ngọc (玉)

Dị thể : không có

Số nét : 10

Ngũ hành : Thổ (土)

(Danh) Ngọc trai. § Thường gọi là trân châu 珍珠 hoặc chân châu 真珠.
(Danh) Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn). ◎Như: niệm châu 念珠 tràng hạt, nhãn châu 眼珠 con ngươi.


Xem tất cả...