VN520


              

名望

Phiên âm : míng wàng .

Hán Việt : danh vọng.

Thuần Việt : .

Đồng nghĩa : , .

Trái nghĩa : , .

♦Danh dự và thanh vọng. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: Tha đích danh vọng dã tiệm tiệm đê hạ khứ, chỉ hảo xuyên lưỡng kiện trách tụ đích y thường, đái thượng phó kim ti biên đích nhãn kính, phong lưu tự thưởng, liêu dĩ giải trào nhi dĩ 他的名望也漸漸低下去, 只好穿兩件窄袖的衣裳, 戴上副金絲邊的眼鏡, 風流自賞, 聊以解嘲而已 (Đệ nhị tứ hồi).


Xem tất cả...