VN520


              

光陰

Phiên âm : guāng yīn.

Hán Việt : quang âm.

Thuần Việt : .

Đồng nghĩa : 時光, 時間, 歲月, 年華, 韶華, .

Trái nghĩa : , .

♦Cảnh tượng. ◇Tô Thức 蘇軾: Tàm thị quang âm phi cố quốc, Mã hàng đăng hỏa kí đương niên 蠶市光陰非故國, 馬行燈火記當年 (Nhị nguyệt tam nhật điểm đăng hội khách 二月三日點燈會客) Quang cảnh chợ xuân (theo tập tục xưa ở đất Thục, họp bán đồ nuôi tằm, hoa quả, thuốc thang... cho khách du xuân) nào phải nước cũ, Đèn đuốc cửa hàng bán ngựa làm nhớ lại năm nào.
♦Ngày tháng, thời gian. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Quang âm khả tích, thí chư thệ thủy 光陰可惜, 譬諸逝水 (Miễn học 勉學) Thời gian thật đáng quý tiếc, ví như nước trôi qua không bao giờ trở lại.
♦Tia sáng, quang lượng, quang mang. ◇Vương Độ 王度: Kiến long câu trì nhất nguyệt lai tương chiếu, quang âm sở cập, như băng trước thể, lãnh triệt phủ tạng 見龍駒持一月來相照, 光陰所及, 如冰著體, 冷徹腑臟 (Cổ kính kí 古鏡記).


Xem tất cả...