- cừu hận -

♦ Phiên âm: (chóuhèn).


♦thù hận; cừu hận; mối thù; oán hận. .

(hvtd)♦Oán giận, thù hằn. ☆Tương tự: phẫn hận , tăng hận . ★Tương phản: cảm kích , hỉ hoan , hỉ ái , ân huệ , ân ái , hữu hảo , hữu ái . ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Một đích kết ta tiểu nhân cừu hận, sử nhân hàm oán , 使 (Đệ lục thập nhất hồi) Đừng nên gây thù hằn với bọn tiểu nhân, để người ta oán ghét.


Vừa được xem: ������拂袖���������������������教士