- thiên sanh -

♦ Phiên âm: (piān shēng ).


(hvtd)♦Khốn nỗi, nhưng mà (phương ngôn). § Biểu thị tình huống tương phản với mong muốn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phụng Thư tuy vị đại dũ, tinh thần vị thường sảo giảm, kim kiến Giả mẫu như thử thuyết, tiện đạo: Thiên sanh ngã hựu bệnh liễu , , , 便: (Đệ thất tam hồi) Phượng Thư tuy chưa khỏi hẳn, nhưng tinh thần vẫn còn tỉnh táo, thấy Giả mẫu bảo thế, liền nói: Khốn nỗi cháu lại đương bệnh!
♦Lại càng, càng thêm. ◇Vương Trọng Cửu : Yêm tức phụ nhi a, kiểm trà hồng phấn thiên sanh nộn, mi họa thanh san bất quán tần , , (Cứu hiếu tử , Đệ nhị chiệp ).