- nam giao -

♦ Phiên âm: (nán,nā jiāo ).


(hvtd)♦Khu đất ở mặt nam đô ấp.
♦Khu ngoại thành ở phía nam kinh đô, ngày xưa thiên tử dùng làm chỗ tế trời. ◇Lễ Kí : Lập hạ chi nhật, thiên tử thân suất tam công, cửu khanh, đại phu, dĩ nghênh hạ ư Nam Giao , , , , (Nguyệt lệnh ).
♦Lễ lớn tế trời của đế vương.