- thiên thu -

♦ Phiên âm: (qiān qiū ).


(hvtd)♦Nghìn năm, chỉ thời gian lâu dài.
♦Lời chúc thọ.
♦Ngày sinh nhật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nguyên lai kim nhật dã thị Bình cô nương đích thiên thu, ngã cánh bất tri , (Đệ lục thập nhị hồi) Hóa ra hôm nay cũng là ngày sinh nhật của chị Bình mà tôi lại không biết.
♦Đã chết. ☆Tương tự: thiên cổ .
♦Sở trường, đặc điểm. ◎Như: các hữu thiên thu mỗi người có đặc điểm của mình.