- bất đáo -

♦ Phiên âm: (bù,fǒu dào ).


(hvtd)♦Không tới nơi. ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Ngã tảo tắc tam canh, trì tắc ngũ canh tất đáo; thảng nhiên bất đáo, tiện đẳng đáo minh nhật dã bất vi trì , ; , 便 (Đệ ngũ hồi).
♦Không ngờ, chẳng dè. ◇Triệu Dĩ Phu : Đảo ngân hà, thu dạ song tinh, bất đáo giai kì ngộ , , (Giải ngữ hoa , Từ).
♦Không được, không được thấy. ◇Vô danh thị : Khán nô gia yếu kỉ tiền, bất đáo bất đắc , (Trương Hiệp trạng nguyên , Hí văn đệ thập bát xích ).
♦Không chu đáo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã thị cá thô lỗ hán tử, lễ số bất đáo, hòa thượng hưu quái , , (Đệ tứ ngũ hồi).