- trung quỹ -

♦ Phiên âm: (zhōng,zhòng kuì,tuí ).


(hvtd)♦Việc may vá nấu nướng trong nhà (của đàn bà ngày xưa). ◇Dụ thế minh ngôn : Nô gia chức tại trung quỹ, xuy thoán đương nhiên , (Quyển nhị nhị, Mộc miên am trịnh hổ thần báo oan 綿).
♦Tỉ dụ vợ. ◎Như: trung quỹ do hư chưa có vợ.
♦Rượu thịt. ◇Tào Thực : Trung quỹ khởi độc bạc, Tân ẩm bất tận thương , (Tống ứng thị thi nhị thủ chi nhị ).