- thiên thiên -

♦ Phiên âm: (piān piān ).


(hvtd)♦Vẫn cứ, vẫn lại (cố ý trái ngược với yêu cầu hoặc tình huống khách quan). ◇: Nhĩ vô phi thị yếu ngã bại, ngã thiên thiên bất bại , (Dũ chiến dũ cường ).
♦Trái nghịch (giữa sự thật khách quan và nguyện vọng chủ quan) ◇Tuấn Thanh : Việt thị phán vọng trước thiên hắc, thiên khước thiên thiên bỉ vãng nhật cánh trường , (Lê minh đích hà biên , Biến thiên ).
♦Một mực, khăng khăng. ◇Uông Kính Hi : Tha khán kiến hứa đa đồng học đô thủ liễu, bảng thượng thiên thiên độc một hữu tha tự kỉ đích danh nhi , (Nhất cá cần học đích học sanh ).