- bất trung, bất trúng -

♦ Phiên âm: (bù,fǒu zhōng,zhòng ).


(hvtd)Bất trung : (1) Không hợp trung đạo. (2) Không được, bất khả dĩ, bất hành.
Bất trúng : (1) Không đúng, không thích hợp. ◇Luận Ngữ : Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc , (Tử Lộ ) Hình phạt không đúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải). (2) Không dùng được làm gì. § Cũng như bất chung .