- bá nghiệp -

♦ Phiên âm: (bàyè).


♦sự thống trị; bá nghiệp. .

(hvtd)♦Sự nghiệp làm chủ các chư hầu. ◇Tam quốc chí : Tắc bá nghiệp khả thành, Hán thất khả hưng hĩ , (Gia Cát Lượng truyện ) Thì nghiệp bá có thể làm nên, nhà Hán có thể hưng thịnh lên vậy.
♦Sự nghiệp vượt hơn người khác mà đứng hàng đầu. ◎Như: thương trường đích bá nghiệp .


Vừa được xem: 霸業æ«“多级离心泵干係割雞焉用牛刀守財奴