- điện xiết -

♦ Phiên âm: (diàn chè ).


(hvtd)♦Chớp nhoáng. Tỉ dụ mau lẹ, tấn tốc. ◇Giản Văn Đế : Dã khoáng trần hôn, Tinh lưu điện xiết , (Kim thuần phú ).


Vừa được xem: 電掣官費記分雄辯寧芬兰