- cẩm kê -

♦ Phiên âm: (jǐnjī).


♦gà cảnh. , , , , , , , . .

(hvtd)♦Một loài chim giống như chim trĩ, lưng và đuôi lông vàng rất đẹp. § Cũng gọi là kim kê .


Vừa được xem: 錦雞政治協商會議曠費果凍兒爆鳴