- trịch trục -

♦ Phiên âm: (zhí zhú,zhuó ).


(hvtd)♦Lấy chân đá đất. ◇Tuyên Hòa di sự : Đế chỉ chi bất khả, đãn trịch trục ư địa, đại khốc nhi dĩ , , (Hậu tập ).
♦Chần chừ, do dự. ☆Tương tự: bồi hồi , trì trù , trù trừ . ◇Trần Tử Long : Khấu môn vô nhân thất vô phủ, Trịch trục không hạng lệ như vũ , (Tiểu xa hành ).
♦(Danh) Tên gọi tắt của san trịch trục một loài cây thấp, lá hình trứng, mùa hè ra hoa thường có màu đỏ, giống như hoa đỗ quyên (latin Rhododendron).


Vừa được xem: 躑躅蜜柑躍進广柑橘柑子糖葫蘆