- xích mễ -

♦ Phiên âm: (chì mǐ ).


(hvtd)♦Gạo hư mốc. ◇Quốc ngữ : Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư , 鹿 (Ngô ngữ ) Chợ không gạo hư mốc, mà kho vuông vựa tròn đều trống rỗng.
♦Một loại lúa gạo, chịu được khô hạn, chín sớm, thường trồng nơi đất cao. Còn gọi là hồng hà mễ .


Vừa được xem: 赤米鎖子甲彌縫懸梁懸案懸望