- TẶC HÃN TRÓC TẶC -

♦ Phiên âm: (zéihǎnzhuōzéi).


♦vừa đánh trống vừa la làng; ném đá giấu tay; kẻ cắp già mồm. . , , .


Vừa được xem: 賊喊捉賊拔幟易幟城市居民眾叛親離侵占紛繁