- thiết thi -

♦ Phiên âm: (shèshī).


♦phương tiện; công trình; cơ sở; thiết bị (hệ thống). 滿.

(hvtd)♦Trù hoạch, xếp đặt, có biện pháp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ý hoán chư tướng viết: Khổng Minh như thử thiết thi, kì trung hữu kế : , (Đệ 102 hồi) (Tư Mã) Ý gọi các tướng đến bàn rằng: Khổng Minh xếp đặt như thế, tất trong có mưu mẹo.
♦Thi triển tài năng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Nhi kim thế thượng chỉ trọng trước khoa mục, phi thử xuất thân, túng hữu xa già đích, nhất khái bất dụng, sở dĩ hữu kì xảo trí mưu chi nhân, một xứ thiết thi, đa cản khứ tố liễu vi phi tác đãi đích câu đương , , , , , , (Quyển tam cửu).
♦Bố thí. ◇Vương An Thạch : Phật huyễn chư thiên dĩ hí chi, Tràng phiên hương hoa trợ thiết thi , (Phật huyễn ).
♦Cơ cấu, tổ chức, thiết bị, v.v. ◎Như: san nội hữu quân sự thiết thi .


Vừa được xem: 設施十年樹木,骨瘦如柴骚乱保险食不充腸輩出胡蘿卜顧復之恩順風吹