- quan vọng -

♦ Phiên âm: (guānwàng).



(hvtd)♦Nghe ngóng. § Lặng yên quan sát sự tình xảy ra để lấy quyết định. ◇Sử Kí 史記: Ngụy vương khủng, sử nhân chỉ Tấn Bỉ, lưu quân bích Nghiệp, danh vi cứu Triệu, thật trì lưỡng đoan dĩ quan vọng , 使, , , (Ngụy Công Tử truyện ) Vua Ngụy sợ, sai người cản Tấn Bỉ lại, giữ quân đóng lũy ở đất Nghiệp, tiếng là cứu Triệu, nhưng thực ra là còn lưỡng lự để nghe ngóng xem sao.
♦Trù trừ, do dự. ◎Như: quan vọng bất tiền .


Vừa được xem: 觀望全軍予以軍師活潑