- xá gian -

♦ Phiên âm: (shèjiān).


.

(hvtd)♦Nhà mình (lời nói nhún). § Cũng nói: hàn xá , xá hạ . ◇Nho lâm ngoại sử : Minh nhật thiên vạn đáo xá gian nhất tự. Tiểu đệ thử khắc hồi gia, tựu cụ quá giản lai . , (Đệ tứ cửu hồi).


Vừa được xem: 舍間指出长柄