- cử sự -

♦ Phiên âm: (jǔshì).


♦khởi sự; phát động bạo động vũ trang. .

(hvtd)♦Làm việc, hành sự. ◇Quản Tử : Cử sự nhi bất thì, lực tuy tận, kì công bất thành , , (Cấm tàng ) Làm việc mà không đúng lúc thì dù hết sức nhưng công không thành.
♦Khởi sự. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tú nãi di đồn kì quân, phân vi tứ quân, khắc kì cử sự , , (Đệ thập lục hồi) (Trương) Tú liền dời đồn quân mình, chia làm bốn trại rồi định ngày khởi sự.


Vừa được xem: 舉事興趣