- chí thân -

♦ Phiên âm: (zhìqīn).


.

(hvtd)♦Thân thích gần nhất (cha mẹ, anh em). ◇Hán Thư : Thượng tức vị nhị thập ngũ niên, vô kế tự, chí thân hữu đồng sản đệ Trung San Hiếu Vương cập đồng sản đệ tử Định Đào Vương tại , , (Khổng Quang truyện ).
♦Chỉ người (ngoài cha mẹ, anh em) có quan hệ rất thân gần. ◇Hậu Hán Thư : Tuy lâm thì hí tiếu chi ngôn, phi chí thân chi đốc hảo, hồ khẳng vi thử từ tai! , , ! (Kiều Huyền truyện ).
♦Rất thân gần. ◇Hậu Hán Thư : Phù tử mẫu chi tính, thiên đạo chí thân , (Thân Đồ Cương truyện ).


Vừa được xem: 至親孖仔至死嫻雅致語