- bối diện -

♦ Phiên âm: (bèi,bēi miàn ).


(hvtd)♦Mặt sau, mặt trái. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kính bả thượng diện tạm trước "Phong nguyệt bảo giám" tứ tự, đệ dữ Giả Thụy đạo: "... Thiên vạn bất khả chiếu chánh diện, chỉ chiếu tha đích bối diện. Yếu khẩn! Yếu khẩn! "", : "..., . ! !" (Đệ thập nhị hồi) (Đạo sĩ lấy tấm gương) đằng sau có khắc bốn chữ “Phong nguyệt bảo giám”, đưa cho Giả Thụy và nói: "... Tuyệt đối không được soi mặt phải, chỉ nên soi mặt trái. Cẩn thận! Cẩn thận!"


Vừa được xem: 背面千古侧向仪侦察部队十足侦察卫星依違十成依稀依然