- canh độc -

♦ Phiên âm: (gēngdú).



(hvtd)♦Cày ruộng và đọc sách. Tỉ dụ sống đời làm lụng đạm bạc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu canh độc truyền gia, chỉ sanh thử tử, bất vụ bổn nghiệp, duy dĩ du liệp vi sự. Thị gia môn bất hạnh dã , , , . (Đệ nhị thập bát hồi) Nhà lão phu xưa nay chuyên nghề cày ruộng đọc sách, chỉ sinh được một đứa con trai này, nó chẳng chăm lo việc nhà, chỉ mê chơi bời săn bắn, thực không may cho nhà lão phu.


Vừa được xem: 耕讀殿試