- kinh quá -

♦ Phiên âm: (jīng,jìng guò,guo ).


(hvtd)♦Đi qua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tri Tháo phụ kinh quá, toại xuất cảnh nghênh tiếp , (Đệ thập hồi) (Quan thái thú ở đấy) biết bố Tào Tháo đi qua (địa hạt của mình), bèn ra đón tiếp.
♦Giao vãng. ◇Cố Viêm Vũ : Khóa lư nhập Trường An, Thất quý tương kinh quá , (Thù sử thứ thường khả trình ) Cưỡi lừa vào Trường An, Quyền quý cùng giao vãng.
♦Trải qua, quá trình, kinh lịch. ◎Như: mục kích chứng nhân hướng cảnh phương thuyết minh xa họa đích kinh quá tình hình .


Vừa được xem: 經過獸性惡習俳體救生惡聲