- kinh luân -

♦ Phiên âm: (jīng,jìng lún,guān ).


(hvtd)♦Sắp xếp tơ tằm làm thành sợi. Chỉ sự trù hoạch, trị lí, sắp đặt việc nước. ◇Lễ Kí : Duy thiên hạ chí thành, vi năng kinh luân thiên hạ chi đại kinh , (Trung Dung ).
♦Việc gánh vác trị lí quốc gia và tài năng. ◇Tần Quan : Kinh luân vị liễu mai hoàng thổ, Tinh sảng hoàn ưng thuộc Đẩu Ngưu , (Đằng đạt đạo vãn từ ).


Vừa được xem: 經綸方向舵了然太陽活動行動茶具