- tuyệt đối -

♦ Phiên âm: (jué duì ).


(hvtd)♦Không có điều kiện hạn chế nào cả. ◇Lương Khải Siêu : Mỗ dĩ vi ái quốc tâm giả, tuyệt đối nhi vô tỉ giảo giả dã , (Tân dân nghị , Kính cáo đương đạo giả ) Tôi coi rằng lòng yêu nước, là tuyệt đối, nghĩa là không có hạn chế nào cả và không lấy gì so sánh được.
♦Nhất định, hoàn toàn. ◎Như: giá kiện sự tuyệt đối tố bất đáo .
♦Câu đối tuyệt hay. ◇Kính hoa duyên : "Trường xuân” đối “Bán hạ", tự tự công ổn, cánh thị tuyệt đối , , (Đệ thất thất hồi).
♦Đôi lứa tương xứng, rất đẹp đôi. ◇Lí Ngư : Thiên sinh tuyệt đối, giai nhân tài tử , (Nại hà thiên , Náo phong ).
♦Mất đôi lứa, chết mất bạn lữ. ◇Trương Trạc : Bỉ mục tuyệt đối, song phù thất bạn , (Du tiên quật ) Như cặp cá bỉ ngư (có chung một mắt) chết bè, như đôi chim le mất bạn.


Vừa được xem: 絕對灌制端雅名聲指鹿為馬意志指東畫西