- kết liễu -

♦ Phiên âm: (jié,jì le,liǎo ).


(hvtd)♦Xong, hoàn thành. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất như sách tính thỉnh cô ma vãn thượng quá lai, cha môn nhất dạ đô thuyết kết liễu, tựu hảo bạn liễu , , (Đệ cửu thập thất hồi) Chi bằng mời thẳng cô cháu đêm nay sang đây cùng bàn bạc cho xong, thế là có thể lo liệu được.


Vừa được xem: 結了指望舊學螺距枝杈立馬蓋橋