- lung tráo -

♦ Phiên âm: (lǒngzhào).


.

(hvtd)♦Lồng chim, cũi. ◇Cát Hồng : Hồng côn bất năng chấn sí ư lung tráo chi trung (Bão phác tử , Bị khuyết ).
♦Bao trùm, che phủ. ◇Cát Hồng : Kì cao tắc quan cái hồ cửu tiêu, kì khoáng tắc lung tráo hồ bát ngung , (Bão phác tử , Sướng huyền ).
♦Vượt hơn, siêu việt. ◇Trần Thư : Từ Hiếu Mục đĩnh ngũ hành chi tú, bẩm thiên địa chi linh, thông minh đặc đạt, lung tráo kim cổ , , , (Từ Lăng truyện luận ).
♦Khái quát, thống lĩnh. ◇Chương Học Thành : Cái "Văn Tâm" lung tráo quần ngôn, nhi "Thi phẩm" thâm tòng lục nghệ , (Văn sử thông nghĩa , Thi thoại ).
♦Khống chế, lung lạc. ◇Minh sử : Việt tư biểu kì vĩ (...) tưởng bạt sĩ loại, lung tráo hào tuấn, dụng tài nhược lưu thủy, dĩ cố nhân lạc vi dụng 姿(...), , , (Vương Việt truyện ).
♦Bắt giữ, tróc nã.


Vừa được xem: 籠罩籠嘴計較燈籠