- lung lạc -

♦ Phiên âm: (lǒngluò).


.

(hvtd)Lunglạc là hai khí cụ để cùm kẹp súc vật. Nghĩa bóng: Dùng quyền lực hoặc thủ đoạn chế ngự người khác. ◇Tống sử : Tự Thái Kinh đắc chánh, sĩ đại phu vô bất thụ kì lung lạc , (Hồ An Quốc truyện ) Từ khi Thái Kinh nắm được quyền chính, các sĩ phu không ai không chịu sự kềm chế của ông ta.
♦Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu.
♦Bao trùm, thống quát. § Cũng viết là lung lạc . ◇Tư Mã Quang : Đạo Nguyên hiếu trứ thư, chí dục lung lạc vũ trụ , (Lưu Đạo Nguyên , Thập quốc kỉ niên , Tự ) (Lưu) Đạo Nguyên thích viết sách, chí muốn bao trùm vũ trụ.


Vừa được xem: 籠絡鴿