- tịch tịch -

♦ Phiên âm: (jí,jiè jí,jiè ).


(hvtd)♦Huyên náo (tiếng đông người nói). ◇Hán Thư : Sự tịch tịch như thử, hà vị bí dã , (Lưu Khuất Li truyện ) Sự việc ồn ào như vậy, sao gọi là bí mật được?
♦Có tiếng tăm. ◎Như: danh tịch tịch tiếng tăm vang dội.
♦Tán lạc, vung vãi. ◇Hán Thư : Cốt tịch tịch hề vong cư (Vũ Ngũ Tử truyện ) Xương vung vãi hề không có chỗ chôn.