簿 - bộ thư -

♦ Phiên âm: (bù,bó shū ).


(hvtd)♦Sổ sách ghi chép tài vật xuất nạp. ◇Tô Thức : Phương tương khu khu ư bộ thư mễ diêm chi gian, Lục lục ư trần ai chủy sở chi địa 簿, (Tạ thu phú thí quan khải ).
♦Sổ sách văn thư ở sở quan. ◇Lí Thân : Hưu án bộ thư trừng hiệt lại, Vị tề phong tục muội lương thần 簿, (Túc Việt Châu Thiên Vương tự 宿).


Vừa được xem: 簿書短褐表兄弟凶手