- đoan nghê -

♦ Phiên âm: (duānní).



(hvtd)♦Đầu mối. ◇Trang Tử : Phản phúc chung thủy, bất tri đoan nghê , (Đại tông sư ).
♦Tìm tòi, suy đoán. ◇Hàn Dũ : Thiên địa sự vật chi biến, khả hỉ khả ngạc, nhất ngụ ư thư, cố Húc (Trương Húc) chi thư, biến động do quỷ thần, bất khả đoan nghê , , , (), , (Tống cao nhàn thượng nhân tự ).
♦Bờ bến, biên tế. ◇Lục Sư : Dạ trường bất thành mị, Ưu lai vô đoan nghê , (Tạp cảm ).


Vừa được xem: 端倪矯枉過正母性馳思遐想雨云遇刺造作迄今較著说明