- lập mã -

♦ Phiên âm: (lìmǎ).


, .

(hvtd)♦Dừng ngựa, đỗ ngựa. ◇Chu Khánh Dư : Vinh hoa sự hiết giai như thử, Lập mã trì trù đáo nhật tà , (Quá cựu trạch ).
♦Tức khắc, ngay tức thì.


Vừa được xem: 立馬絕對灌制端雅名聲指鹿為馬意志