穿 - xuyên đường môn -

♦ Phiên âm: (chuāntángmén).


♦hẽm thông; cổng ngõ (xuyên qua hai phố nhỏ). (穿)穿, .


Vừa được xem: 穿堂門弓弩陡崖更漏弓弩手弓弦弓子更正弊舍