- bích lạc hoàng tuyền -

♦ Phiên âm: (bìluòhuángquán).


♦cùng trời cuối đất; trên trời dưới đất. ;. .

(hvtd)Bích lạc : trời xanh, hoàng tuyền : suối vàng (ở dưới mặt đất). Nguồn gốc: ◇Bạch Cư Dị 白居易: Thượng cùng bích lạc hạ hoàng tuyền, Lưỡng xứ mang mang giai bất kiến , (Trường hận ca ) Trên cùng đến trời xanh, dưới tận suối vàng, Cả hai nơi mênh mông, đều không thấy (nàng) đâu cả. § Sau chỉ khắp cả trên trời dưới đất.


Vừa được xem: 碧落黃泉苦悶良宵舞廳膳宿脹庫脫略胖子肉紅