- bàn phí -

♦ Phiên âm: (pán,xuán fèi,bì ).


(hvtd)♦Tiền tiêu dùng, phí tổn lúc đi đường. ◇Kiều Cát : Giải nguyên kí khứ, ngã dữ nhĩ thu thập ta bàn phí, canh đáo thập lí trường đình tiễn nhất bôi cha , , (Lưỡng thế nhân duyên , Đệ nhất chiệp ).
♦Chỉ tiền tiêu dùng trong đời sống hằng ngày. ◇Kim Bình Mai : Gia trung nhật trục bàn phí bất chu, tọa cật san không , (Đệ ngũ thập tam hồi) Tiền tiêu hằng ngày không đủ, ngồi ăn núi lở.
♦Tiêu phí, chi tiêu. ◇Trịnh Quang Tổ : Tiểu sanh hảo mệnh bạc dã, bất tưởng trung đồ đắc liễu nhất tràng bệnh chứng, kim ngân an mã y phục đô bàn phí tận liễu , , (Vương Xán đăng lâu , Đệ nhị chiếp).


Vừa được xem: 盤費畢業单吸离心泵多敢雞姦超然物外失業