- bàn tra -

♦ Phiên âm: (pán,xuán chá,zhā ).


(hvtd)♦Kiểm điểm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bàn tra trại trung lương thảo, kim ngân, trân bảo, cẩm bạch, bố thất đẳng hạng , , , , (Đệ nhất bách ngũ hồi) Kiểm điểm lương thảo trong trại, vàng bạc, châu báu, gấm lụa, vải vóc, v.v.
♦Xét hỏi, tra xét, kiểm nghiệm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khiếu nhân lai cấp ngã tống xuất khứ, cáo tố Cẩm Y phủ đích quan viên thuyết: Giá đô thị thân hữu, bất tất bàn tra, khoái khoái phóng xuất , : , , (Đệ nhất bách ngũ hồi) Gọi người đưa họ ra cho ta và nói với quan viên ở phủ Cẩm Y rằng: Đây đều là bạn hữu thân thích, bất tất phải tra xét, mau mau thả cho họ ra.


Vừa được xem: 盤查九五蒼茫下問九九歸一乜斜乙醇乙種粒子上等乙烷