- cao bì -

♦ Phiên âm: (gāo,gū bǐ,bì ).


(hvtd)♦Da cọp.
♦Người xưa ngồi trên bộ da hổ mà dạy học. Vì thế về sau gọi chỗ ngồi giảng học là cao bì .
♦Chỉ chiếu ngồi của võ tướng. Cũng phiếm chỉ chỗ ngồi. ◇Lưu Cơ : Kim phù bội hổ phù, tọa cao bì giả, quang quang hồ can thành chi cụ dã, quả năng thụ Tôn, Ngô chi lược da? , , , , (Mại cam giả ngôn ) Nay những kẻ đeo binh phù, ngồi trên chiếu của võ tướng, uy nghiêm thay công cụ để giữ nước, nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ, Ngô Khởi chăng?
♦Truyền tụng, giảng tập.


Vừa được xem: 皋比打比巴比