- cam tuyền -

♦ Phiên âm: (gānquán).


♦cam tuyền; suối ngọt. .

(hvtd)♦Suối nước ngọt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thảng thượng thiên bất tuyệt đại Hán, tức tứ cam tuyền, nhược khí vận dĩ chung, thần Lượng đẳng nguyện tử thử xứ , , , (Đệ bát thập cửu hồi) Trời ví bằng chưa tuyệt nhà Hán, xin cho ngay suối ngọt chảy ra; nếu khí vận nhà Hán đã hết, Lượng cũng xin chết tại chỗ này.
♦Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây. Xưa thuộc phủ Diên An .
♦Tên một tòa li cung đời Tần, ở tỉnh Thiểm Tây, trên núi Cam Tuyền.
♦Tên một bài phú của Dương Hùng , thời Đông Hán.