- hiện tại -

♦ Phiên âm: (xiànzài).


?

(hvtd)♦Bây giờ, hiện nay. § mục tiền , phương kim , như kim , hiện thời . ◇Nho lâm ngoại sử : Ngã tuy niên lão, hiện tại tịnh vô bệnh thống , (Đệ tam thập cửu hồi).


Vừa được xem: 現在壽數整理啖名待優溫得和克贗堿保加利亚