- bỉ niên -

♦ Phiên âm: (bǐ,bì nián ).


(hvtd)♦Mỗi năm. ◇Lễ Kí : Bỉ niên nhập học, trung niên khảo giáo , (Học kí ).
♦Liên tiếp nhiều năm, liên niên. ◇Chu Thư : Lương Châu bỉ niên địa chấn, hoại thành quách , (Vũ Đế kỉ thượng ).
♦Những năm gần đây, cận niên. ◇Tam quốc chí : Bỉ niên dĩ lai, tằng vô ninh tuế , (Quyển nhị bát Ngụy thư , Chung Hội truyện ).


Vừa được xem: 比年芝加哥古芝县