- tông lư -

♦ Phiên âm: (zōnglǘ).


♦cây cọ; cây gồi. , , , , , , , , , . . .

(hvtd)♦Loài cây kè (như: dừa, cau, cọ, thốt nốt...). § Lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi, chổi quét. Còn gọi là kiên lư . Tiếng Pháp "palmier".


Vừa được xem: 棕櫚樂和植物人棄養柴門東鄉族朝氣望洋興嘆朔望培育