- ám muội -

♦ Phiên âm: (ànmèi).


♦1. ám muội; mờ ám. .

(hvtd)♦Thật giả không rõ rệt. ◇Vương Sung : Thượng cổ cửu viễn, kì sự ám muội, cố kinh bất tái nhi sư bất thuyết dã , , (Luận hành , Tạ đoản ).
♦Sự việc che giấu, mờ ám. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim tuy phụng chiếu, trung gian đa hữu ám muội , (Đệ tam hồi).
♦Ngu dốt. Cũng chỉ người ngu tối. ◇Tam quốc chí bình thoại : Lưu Chương ám muội, gian thần lộng quyền , (Quyển hạ).
♦U ám, không sáng sủa. ◇Tào Thực : Tam thần ám muội, đại hành quang chi , (Văn Đế lụy ) Mặt trời, mặt trăng và các sao u ám, thì làm việc lớn soi sáng.


Vừa được xem: 暗昧松雞松軟東南婚約家童松快