- bàng tọa -

♦ Phiên âm: (páng,bàng zuò ).


(hvtd)♦Bị tội lây. § Ngày xưa vì liên hệ thân thích bạn bè với người phạm tội cũng bị liên đới xử phạt. § Cũng nói là liên tọa .


Vừa được xem: 旁坐三垒三垒手三國三呼三合土三台三叠市三叉神经三千大千世界