- bài thiết -

♦ Phiên âm: (pái,pǎi shè ).


(hvtd)♦Xếp đặt, bố trí. ☆Tương tự: trần thiết . ◇Bình san lãnh yến : Đáo đắc Ngọc Xích Lâu hạ, chỉ kiến hương án dĩ bài thiết đoan chánh, thánh chỉ dĩ cung tại thượng diện , , (Đệ nhị hồi).


Vừa được xem: 排設獨根狼狽營火熱望熱戰黑粉;反粉轟轟烈烈